Đơn hàng xuất khẩu lao động

Tư vấn xuất khẩu lao động

Batimex tuyển dụng nhân sự

Recent Posts

Tuyển 6 nam làm mộc cốp pha tại Shizuoka Nhật Bản tháng 05/2018

16:29 Add Comment
THÔNG BÁO TUYỂN THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
(vv/: Công ty Batimex tuyển 6 nam thực tập sinh từ 20 đến 26 tuổi làm mộc cốp pha tại Shizuoka Nhật Bản)
don hang moc cop pha can 6 nam lam viec tai shizuoka nhat ban thang 05 2018
I.                   NỘI DUNG CÔNG VIỆC CỦA THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Nơi làm việc của thực tập sinh:  Shizuoka, Nhật Bản
-          Ngành nghề: Mộc cốp pha
-          Công việc cụ thể: Mộc cốp pha
-          Thời hạn làm việc: 3 năm
II.                ĐIỀU KIỆN TUYỂN DỤNG
-          Số lượng: 6 nam
-          Độ tuổi: Từ 20 đến 26 tuổi
-          Chiều cao: 165 cm
-          Cân nặng: 55 kg
-          Trình độ: Tốt nghiệp cấp 3 trở lên
-          Yêu cầu:  Thân hình cân đối không quá gầy quá béo, không mù màu, thuận tay phải. Có kinh nghiệm xây dựng. Chịu được công việc ngoài trời, chịu được áp lực công việc.
-          Hình thức thi tuyển: Xí nghiệp, Nghiệp đoàn Nhật Bản trực tiếp phỏng vấn
III.             CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI DÀNH CHO THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Lương cơ bản:  124.000 yên
-          Thực lĩnh: 89.000  yên chưa bao gồm tiền làm thêm
-          Trợ cấp tháng đầu: 60.000 yên
-          Tăng ca, giờ làm thêm: Nghiệp đoàn hỗ trợ đàm phán tăng ca cho thực tập sinh (tùy theo từng công việc và nhà máy mà giờ làm thêm nhiều hay ít, một giờ làm thêm tại Nhật Bản được tính thêm 25% lương cơ bản, dao động từ 800 – 1000 yên/giờ)
-          Bảo hiểm y tế, bảo hiểm lao động, hưu trí: theo quy định của pháp luật Nhật Bản (sau 3 năm hoàn thành công việc và trở về Việt Nam, Thực tập sinh sẽ được chính phủ Nhật Bản hoàn trả một phần bảo hiểm hưu trí khoảng 250.000 – 300.000 yên tương đương khoảng 65.000.000 – 90.000.000 VND, theo quy định của luật pháp Nhật Bản)
-          Giờ làm việc: Từ 08:00 đến 17:00 (nghỉ giải lao 60 phút) – 1 ngày làm 08 tiếng, 40 tiếng/tuần
-          Ngày nghỉ: Thứ 7, chủ nhật hàng tuần và các ngày lễ tết trong năm theo phong tục của Nhật Bản
IV.             THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ
-          Hạn nộp hồ sơ:  02/05/2018
-          Dự kiến thi tuyển:  08/05/2018
-          Dự kiến nhập cảnh: Tháng  10/2018
+ Sơ yếu lý lịch, Hộ khẩu, Giấy khai sinh, Bằng cấp, Ảnh gia đình: 2 bản photo công chứng
+ Xác nhận nhân sự, Xác nhận tình trạng hôn nhân do xã cấp: 1 bản photo công chứng
+ Giấy khám sức khỏe do bệnh viện Tràng An cấp
V.                CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Lao động tham gia chương trình Thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản được đào tạo bài bản 3 tháng về:
-          Pháp luật Việt Nam và Pháp luật Nhật Bản
-          Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản và nâng cao, trước khi xuất cảnh sang Nhật Bản làm việc người lao động đạt được trình độ tiếng nhật N4
-          Văn hóa và phong cách làm việc Nhật Bản
-          An toàn lao động, an toàn vệ sinh Nhật Bản
-          Kỹ năng phát triển bản thân
-          Kỹ năng phỏng vấn thi tuyển các đơn hàng do các đối tác Nhật Bản tổ chức
Chú ý: Công ty ưu tiên những thực tập sinh tham gia khóa đào tạo tiếng tại Trung tâm đào tạo của công ty, do vậy những thực tập sinh có nhu cầu xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hướng dẫn cụ thể. Hiện tại công ty đang miễn phí tiền học cho thực tập sinh nữ
VI.             LIÊN HỆ
Hồ sơ tham gia chương trình Thực tập sinh Nhật Bản xin vui lòng gửi trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Tuyển dụng Xuất khẩu lao động Nhật Bản
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÁI NGUYÊN - CHI NHÁNH HÀ NỘI
Văn phòng tư vấn: Tòa nhà Kim Ánh, ngõ 78, phố Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: www.batimexgroup.com
Hotline: Vũ Tuấn: 0983.921.040 - Vũ Tuyết: 0983.406.247 
Skype: vutuan0201
Line/Viber/Zalo: 0983921040

Tuyển 9 nam làm công việc hoàn thiện nội thất tại Fukuoka Nhật Bản tháng 05/2018

15:59 Add Comment
THÔNG BÁO TUYỂN THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
(vv/: Công ty Batimex tuyển 9 nam thực tập sinh từ 18 đến 30 tuổi làm công việc hoàn thiện nội thất tại Fukuoka Nhật Bản)
don hang hoan thien noi that can 9 nam lam viec tai fukuoka nhat ban thang 05 2018

I.                   NỘI DUNG CÔNG VIỆC CỦA THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Nơi làm việc của thực tập sinh:  Fukuoka, Nhật Bản
-          Ngành nghề: Hoàn thiện nội thất
-          Công việc cụ thể: Hoàn thiện nội thất
-          Thời hạn làm việc: 3 năm
II.                ĐIỀU KIỆN TUYỂN DỤNG
-          Số lượng: 9 nam
-          Độ tuổi: Từ 18 đến 30 tuổi
-          Chiều cao: 165 cm
-          Cân nặng: 55 kg
-          Trình độ: Tốt nghiệp cấp 3 trở lên
-          Yêu cầu: Sức khỏe tốt, không sợ độ cao, chăm chỉ, tuân thủ quy định của công ty, có kinh nghiệm về xây dựng
-          Hình thức thi tuyển: Xí nghiệp, Nghiệp đoàn Nhật Bản trực tiếp phỏng vấn
III.             CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI DÀNH CHO THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Lương cơ bản: 139.000  yên
-          Thực lĩnh: 98.991  yên chưa bao gồm tiền làm thêm
-          Trợ cấp tháng đầu: 70.000 yên
-          Tăng ca, giờ làm thêm: Nghiệp đoàn hỗ trợ đàm phán tăng ca cho thực tập sinh (tùy theo từng công việc và nhà máy mà giờ làm thêm nhiều hay ít, một giờ làm thêm tại Nhật Bản được tính thêm 25% lương cơ bản, dao động từ 800 – 1000 yên/giờ)
-          Bảo hiểm y tế, bảo hiểm lao động, hưu trí: theo quy định của pháp luật Nhật Bản (sau 3 năm hoàn thành công việc và trở về Việt Nam, Thực tập sinh sẽ được chính phủ Nhật Bản hoàn trả một phần bảo hiểm hưu trí khoảng 250.000 – 300.000 yên tương đương khoảng 65.000.000 – 90.000.000 VND, theo quy định của luật pháp Nhật Bản)
-          Giờ làm việc: Từ 08:00 đến 17:00 (nghỉ giải lao 60 phút) – 1 ngày làm 08 tiếng, 40 tiếng/tuần
-          Ngày nghỉ: Thứ 7, chủ nhật hàng tuần và các ngày lễ tết trong năm theo phong tục của Nhật Bản
IV.             THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ
-          Hạn nộp hồ sơ:  21/05/2018
-          Dự kiến thi tuyển:  29/05/2018
-          Dự kiến nhập cảnh: Tháng  11/2018
+ Sơ yếu lý lịch, Hộ khẩu, Giấy khai sinh, Bằng cấp, Ảnh gia đình: 2 bản photo công chứng
+ Xác nhận nhân sự, Xác nhận tình trạng hôn nhân do xã cấp: 1 bản photo công chứng
+ Giấy khám sức khỏe do bệnh viện Tràng An cấp
V.                CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Lao động tham gia chương trình Thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản được đào tạo bài bản 3 tháng về:
-          Pháp luật Việt Nam và Pháp luật Nhật Bản
-          Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản và nâng cao, trước khi xuất cảnh sang Nhật Bản làm việc người lao động đạt được trình độ tiếng nhật N4
-          Văn hóa và phong cách làm việc Nhật Bản
-          An toàn lao động, an toàn vệ sinh Nhật Bản
-          Kỹ năng phát triển bản thân
-          Kỹ năng phỏng vấn thi tuyển các đơn hàng do các đối tác Nhật Bản tổ chức
Chú ý: Công ty ưu tiên những thực tập sinh tham gia khóa đào tạo tiếng tại Trung tâm đào tạo của công ty, do vậy những thực tập sinh có nhu cầu xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hướng dẫn cụ thể. Hiện tại công ty đang miễn phí tiền học cho thực tập sinh nữ
VI.             LIÊN HỆ
Hồ sơ tham gia chương trình Thực tập sinh Nhật Bản xin vui lòng gửi trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Tuyển dụng Xuất khẩu lao động Nhật Bản
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÁI NGUYÊN - CHI NHÁNH HÀ NỘI
Văn phòng tư vấn: Tòa nhà Kim Ánh, ngõ 78, phố Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: www.batimexgroup.com
Hotline: Vũ Tuấn: 0983.921.040 - Vũ Tuyết: 0983.406.247 
Skype: vutuan0201
Line/Viber/Zalo: 0983921040

Tuyển 6 nam làm công việc giàn giáo tại Yamagata Nhật Bản tháng 05/2018

13:59 Add Comment
THÔNG BÁO TUYỂN THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
(vv/: Công ty Batimex tuyển 6 nam thực tập sinh từ 20 đến 30 tuổi làm công việc giàn giáo tại Yamagata Nhật Bản)
don hang gian giao can 6 nam lam viec tai yamagata nhat ban thang 05 2018

I.                   NỘI DUNG CÔNG VIỆC CỦA THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Nơi làm việc của thực tập sinh:  Yamagata, Nhật Bản
-          Ngành nghề: Xây dựng
-          Công việc cụ thể: Giàn giáo
-          Thời hạn làm việc: 3 năm
II.                ĐIỀU KIỆN TUYỂN DỤNG
-          Số lượng: 6 nam
-          Độ tuổi: Từ 20 đến 30 tuổi
-          Chiều cao: 160 cm
-          Cân nặng: 52 kg
-          Trình độ: Tốt nghiệp cấp 2 trở lên
-          Yêu cầu: Có thể lực và sức khỏe tốt, có kinh nghiệm liên quan đến giàn giáo, có thái độ sống tốt, tích cực, ham học hỏi.
-          Hình thức thi tuyển: Xí nghiệp, Nghiệp đoàn Nhật Bản trực tiếp phỏng vấn
III.             CHẾ ĐỘ PHÚC LỢI DÀNH CHO THỰC TẬP SINH NHẬT BẢN
-          Lương cơ bản: 124.152  yên
-          Thực lĩnh:  84.772 yên chưa bao gồm tiền làm thêm
-          Trợ cấp tháng đầu: 60.000 yên
-          Tăng ca, giờ làm thêm: Nghiệp đoàn hỗ trợ đàm phán tăng ca cho thực tập sinh (tùy theo từng công việc và nhà máy mà giờ làm thêm nhiều hay ít, một giờ làm thêm tại Nhật Bản được tính thêm 25% lương cơ bản, dao động từ 800 – 1000 yên/giờ)
-          Bảo hiểm y tế, bảo hiểm lao động, hưu trí: theo quy định của pháp luật Nhật Bản (sau 3 năm hoàn thành công việc và trở về Việt Nam, Thực tập sinh sẽ được chính phủ Nhật Bản hoàn trả một phần bảo hiểm hưu trí khoảng 250.000 – 300.000 yên tương đương khoảng 65.000.000 – 90.000.000 VND, theo quy định của luật pháp Nhật Bản)
-          Giờ làm việc: Từ 08:00 đến 17:00 (nghỉ giải lao 60 phút) – 1 ngày làm 08 tiếng, 40 tiếng/tuần
-          Ngày nghỉ: Thứ 7, chủ nhật hàng tuần và các ngày lễ tết trong năm theo phong tục của Nhật Bản
IV.             THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ
-          Hạn nộp hồ sơ:  08/05/2018
-          Dự kiến thi tuyển:  12/05/2018
-          Dự kiến nhập cảnh: Tháng  12/2018
+ Sơ yếu lý lịch, Hộ khẩu, Giấy khai sinh, Bằng cấp, Ảnh gia đình: 2 bản photo công chứng
+ Xác nhận nhân sự, Xác nhận tình trạng hôn nhân do xã cấp: 1 bản photo công chứng
+ Giấy khám sức khỏe do bệnh viện Tràng An cấp
V.                CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Lao động tham gia chương trình Thực tập sinh kỹ năng Nhật Bản được đào tạo bài bản 3 tháng về:
-          Pháp luật Việt Nam và Pháp luật Nhật Bản
-          Tiếng Nhật giao tiếp cơ bản và nâng cao, trước khi xuất cảnh sang Nhật Bản làm việc người lao động đạt được trình độ tiếng nhật N4
-          Văn hóa và phong cách làm việc Nhật Bản
-          An toàn lao động, an toàn vệ sinh Nhật Bản
-          Kỹ năng phát triển bản thân
-          Kỹ năng phỏng vấn thi tuyển các đơn hàng do các đối tác Nhật Bản tổ chức
Chú ý: Công ty ưu tiên những thực tập sinh tham gia khóa đào tạo tiếng tại Trung tâm đào tạo của công ty, do vậy những thực tập sinh có nhu cầu xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn và hướng dẫn cụ thể. Hiện tại công ty đang miễn phí tiền học cho thực tập sinh nữ
VI.             LIÊN HỆ
Hồ sơ tham gia chương trình Thực tập sinh Nhật Bản xin vui lòng gửi trực tiếp theo địa chỉ: Phòng Tuyển dụng Xuất khẩu lao động Nhật Bản
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THÁI NGUYÊN - CHI NHÁNH HÀ NỘI
Văn phòng tư vấn: Tòa nhà Kim Ánh, ngõ 78, phố Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: www.batimexgroup.com
Hotline: Vũ Tuấn: 0983.921.040 - Vũ Tuyết: 0983.406.247 
Skype: vutuan0201
Line/Viber/Zalo: 0983921040

Diện tích Nhật Bản là bao nhiêu? So sánh Diện tích Việt Nam với Nhật Bản

12:02 Add Comment
Nhìn trên bản đồ Nhật Bản có diện tích khá tương với Việt Nam. Vậy diện tích thực tế cuả Nhật Bản là bao nhiêu? So sánh diện tích Việt Nam với Nhật Bản? Cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé

dien tich nhat ban la bao nhieu, so sanh dien tich viet nam voi nhat ban

1. Diện tích Nhật Bản là bao nhiêu?
 
Đất nước Nhật Bản (tiếng Nhật gọi là Nihon hoặc Nippon), chạy theo hình vòng cung dài 3.800km, từ vĩ độ bắc 20025’ đến 45033’ bên bờ phía Đông lục địa châu Á. Tổng diện tích của Nhật Bản là 380.000 km2 song chỉ bằng 1/25 tổng diện tích của Mỹ, 1/2 tổng diện tích của Chile, gấp 1.5 lần diện tích nước Anh.
 
Nhật Bản gồm 4 hòn đảo chính là Hokkaido (83.453 km2), Honshu (231.078 km2, chiếm trên 60% tổng diện tích), Shikoku (18.788 km2) và Kyushu (42.165 km2) và hàng ngàn hòn đảo nhỏ khác.
 
dien tich nhat ban la bao nhieu, so sanh dien tich viet nam voi nhat ban

Nhật Bản có khoảng 67% diện tích Nhật Bản là đồi núi, chỉ có13% là đất đai bằng phẳng có thể dùng cho canh tác hoặc phát triển đô thị.
So sánh diện tích Việt Nam với Nhật Bản

Diện tích của lãnh thổ Việt Nam là 331.210 km2, so với Nhật Bản Việt Nam có diện tích nhỏ hơn nhưng không đáng kể
 
dien tich nhat ban la bao nhieu, so sanh dien tich viet nam voi nhat ban

2. Tỉnh nào có diện tích lớn nhất, nhỏ nhất Nhật Bản
Tỉnh có diện tích lớn nhất Nhật Bản: Hokkaido với 83.452,47 km²
Tỉnh có diện tích nhỏ nhất Nhật Bản: Kagawa với 1.861,70 km²
Các tỉnh có diện tích lớn tiếp theo là Iwate, Fukushima, Nagano,...
 
dien tich nhat ban la bao nhieu, so sanh dien tich viet nam voi nhat ban

Số liệu được sắp xếp theo diện tích nhỏ dần
 
HạngTỉnhTiếng NhậtDiện tích( km2)
1Hokkaidō北海道83.452,47
2Iwate岩手県15.278,51
3Fukushima福島県13.782,54
4Nagano長野県12.598,48
5Niigata新潟県12.582,37
6Akita秋田県11.612,11
7Gifu岐阜県10.598,18
8Aomori青森県9.606,26
9Yamagata山形県9.323.34
10Kagoshima鹿児島県9.132,42
11Hiroshima広島県8.476,95
12Hyōgo兵庫県8.392,42
13Shizuoka静岡県7.328,61
14Kochi高知県7.104,70
15Okayama岡山県7.008,63
16Kumamoto熊本県6.908,45
17Miyagi宮城県6.861,51
18Shimane島根県6.707,32
19Miyazaki宮崎県6.684,67
20Tochigi栃木県6.408,28
21Gunma群馬県6.363,16
22Yamaguchi山口県6.110,76
23Ibaraki茨城県6.095,62
24Ōita大分県5.804,24
25Mie三重県5.776,40
26Ehime愛媛県5.676,44
27Chiba千葉県5.156,15
28Aichi愛知県5.153,81
29Fukuoka福岡県4.971,01
30Wakayama和歌山県4.725,55
31Kyoto京都府4.612,93
32Yamanashi山梨県4.465,37
33Toyama富山県4.247,22
34Fukui福井県4.188,76
35Ishikawa石川県4.185,32
36Tokushima徳島県4.145,26
37Nagasaki長崎県4.092,80
38Shiga滋賀県4.017,36
39Saitama埼玉県3.767,09
40Nara奈良県3.691,09
41Tottori鳥取県3.507,19
42Saga佐賀県2.439,23
43Kanagawa神奈川県2.415,42
44Okinawa沖縄県2.271,30
45Tokyo東京都2.187,08
46Osaka大阪府1.893,18
47Kagawa香川県1.861,70
 

3. Diện tích Nhật Bản đứng thứ mấy thế giới

Nhật Bản có diện tích 380.000 km2 đứng thứ 61 trên tổng 197 quốc gia trên thế giới
 
dien tich nhat ban la bao nhieu, so sanh dien tich viet nam voi nhat ban

Danh sách diện tích các quốc gia trên thế giới
 
STTQuốc giaTổng diện tích (KM2)
1Nga17.098.246
2Canada9.984.670
3Trung Quốc9.596.961
4Hoa Kỳ9.525.067
5Brazil8.515.767
6Úc7.692.024
7Ấn Độ3.287.263
8Argentina2.780.400
9Kazakhstan2.724.900
10Algeria2.381.741
11CHDC Congo2.344.858
12Saudi Arabia2.149.690
13Mexico1.964.375
14Indonesia1.910.931
15Sudan1.886.068
16Libya1.759.540
17Iran1.648.195
18Mông Cổ1.564.110
19Peru1.285.216
20Sát1.284.000
21Niger1.267.000
22Angola1.246.700
23Mali1.240.192
24Nam Phi1.221.037
25Colombia1.141.748
26Ethiopia1.104.300
27Bolivia1.098.581
28Mauritania1.030.700
29Ai Cập1.002.450
30Tanzania945.087
31Nigeria923.768
32Venezuela916.445
33Pakistan881.912
34Namibia825.615
35Mozambique801.590
36Thổ Nhĩ Kỳ783.562
37Chile756.102
38Zambia752.612
39Myanmar676.578
40Afghanistan652.230
41Pháp640.679
42Somalia637.657
43CH Trung Phi622.984
44Nam Sudan619.745
45Ukraine603.500
46Madagascar587.041
47Botswana581.730
48Kenya580.367
49Yemen527.968
50Thái Lan513.120
51Tây Ban Nha505.992
52Turkmenistan488.100
53Cameroon475.442
54Papua New Guinea462.840
55Thụy Điển450.295
56Uzbekistan447.400
57Morocco446.550
58I Rắc438.317
59Paraguay406.752
60Zimbabwe390.757
61Nhật Bản377.930
62Đức357.114
63CH Congo342.000
64Phần Lan338.424
65Việt Nam331.212
66Malaysia330.803
67Na Uy323.802
68Ivory Coast322.463
69Ba Lan312.679
70Oman309.500
71Ý301.336
72Philippines300.000
73Ecuador276.841
74Burkina Faso274.222
75New Zealand270.467
76Gabon267.668
77Guinea245.857
78Vương Quốc Anh242.495
79Uganda241.550
80Ghana238.533
81Romania238.391
82Lào236.800
83Guyana214.969
84Belarus207.600
85Kyrgyzstan199.951
86Senegal196.722
87Syria185.180
88Campuchia181.035
89Uruguay176.215
90Suriname163.820
91Tunisia163.610
92Bangladesh147.570
93Nepal147.181
94Tajikistan143.100
95Hy Lạp131.990
96Nicaragua130.373
97Triều Tiên120.538
98Malawi118.484
99Eritrea117.600
100Benin114.763
101Honduras112.492
102Liberia111.369
103Bulgaria110.879
104Cuba109.884
105Guatemala108.889
106Iceland103.000
107Hàn Quốc100.210
108Hungary93.028
109Bồ Đào Nha92.090
110Jordan89.342
111Serbia88.361
112Azerbaijan86.600
113Áo83.871
114UAE83.600
115Cộng hòa Séc78.865
116Panama75.417
117Sierra Leone71.740
118Ireland70.273
119Georgia69.700
120Sri Lanka65.610
121Lithuania65.300
122Latvia64.559
123Togo56.785
124Croatia56.594
125Bosnia và Herzegovina51.209
126Costa Rica51.100
127Slovakia49.037
128CH Dominican48.671
129Estonia45.227
130Đan Mạch43.094
131Hà Lan41.850
132Thụy Sĩ41.284
133Bhutan38.394
134Đài Loan36.193
135Guinea-Bissau36.125
136Moldova33.846
137Bỉ30.528
138Lesotho30.355
139Armenia29.743
140QĐ Solomon28.896
141Albania28.748
142Equatorial Guinea28.051
143Burundi27.834
144Haiti27.750
145Rwanda26.338
146Macedonia25.713
147Djibouti23.200
148Belize22.966
149El Salvador21.041
150Israel20.770
151Slovenia20.273
152Fiji18.272
153Kuwait17.818
154Swaziland17.364
155Đông Timor14.874
156Bahamas13.943
157Montenegro13.812
158Vanuatu12.189
159Qatar11.586
160Gambia11.295
161Jamaica10.991
162Kosovo10.887
163Lebanon10.452
164Cyprus9.251
165State of Palestine6.220
166Brunei5.765
167Trinidad và Tobago5.130
168Cape Verde4.033
169Samoa2.842
170Luxembourg2.586
171Mauritius2.040
172Comoros1.862
173 São Tomé và Príncipe964
174Kiribati811
175Bahrain765
176Dominica751
177Tonga747
178Singapore719
179Federated States of Micronesia702
180Saint Lucia616
181Andorra468
182Palau459
183Seychelles452
184Antigua và Barbuda442
185Barbados430
186Saint Vincent và the Grenadines389
187Grenada344
188Malta316
189Maldives300
190Saint Kitts và Nevis261
191Marshall Islands181
192Liechtenstein160
193San Marino61
194Tuvalu26
195Nauru21
196Monaco2,02
197Thành phố Vatican0,44